dính dáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Có mối quan hệ, liên quan nào đó: Chỉ việc có sự liên hệ, dính líu đến một người, một sự việc hoặc một tình huống cụ thể.
- Thường mang sắc thái tiêu cực: Từ này thường được dùng để nói về mối liên quan không hay, không tốt, hoặc không mong muốn đến một vấn đề rắc rối, phức tạp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không dính dáng gì đến vụ trộm. (Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không liên quan gì đến vụ trộm.)
- Công ty đang bị điều tra vì dính dáng đến các giao dịch tài chính đáng ngờ. (Công ty đang bị điều tra vì có liên quan đến các giao dịch tài chính đáng ngờ.)
- Tôi chẳng muốn dính dáng gì đến chuyện cãi vã của họ. (Tôi chẳng muốn có liên quan gì đến chuyện cãi vã của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dính dáng tới/phải": Nhấn mạnh sự liên quan trực tiếp, thường là bắt buộc hoặc ngoài ý muốn, đến một sự việc tiêu cực.
- Nhiều quan chức đã dính dáng tới vụ tham nhũng lớn. (Nhiều quan chức đã liên quan đến vụ tham nhũng lớn.)
"không dính dáng": Phủ nhận hoàn toàn mọi mối liên hệ, thường dùng để biện minh, thanh minh.
- Cô ấy tuyên bố mình không hề dính dáng đến những lời đồn thổi đó. (Cô ấy tuyên bố mình không hề liên quan đến những lời đồn thổi đó.)
Biến thể và từ gần giống
Dính líu (động từ): Có nghĩa tương tự "dính dáng", nhấn mạnh sự vướng mắc, mắc phải vào một việc không hay.
- Anh ấy không muốn dính líu vào chuyện pháp lý rắc rối. (Anh ấy không muốn vướng vào chuyện pháp lý rắc rối.)
Liên quan (động từ): Chỉ mối liên hệ nói chung, có thể trung tính hoặc cả tích cực lẫn tiêu cực, ít mang sắc thái tiêu cực mạnh như "dính dáng".
- Dự án này liên quan đến nhiều bộ phận chuyên môn. (Dự án này có liên quan đến nhiều bộ phận chuyên môn.)
Từ đồng nghĩa
- Liên can: Có quan hệ, dính líu đến (thường trong những vụ việc nghiêm trọng như pháp luật).
- Vướng víu: Bị mắc vào, gặp phải điều phiền phức, rắc rối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cấu trúc đã nêu ở phần "Các cách sử dụng nâng cao")
Thành ngữ liên quan
- Chân ướt chân ráo: (Thành ngữ có ý nghĩa tương phản) Chỉ trạng thái mới bắt đầu, chưa vướng bận, chưa dính dáng vào điều gì phức tạp.
- Anh ấy mới chân ướt chân ráo vào nghề, đừng để anh ta dính dáng vào chuyện này. (Anh ấy mới bắt đầu vào nghề, đừng để anh ta liên quan đến chuyện này.)
- đgt. Có mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay: dính dáng tới vụ án không dính dáng với bọn bất lương Việc đó có dính dáng đến anh.